Waterproofing Membranc ACE200 Là lớp phủ chống thấm trung gian, sử dụng trên bê tông, gạch nơi yêu cầu chống thấm.
WATERPROOFRING MEMBRANCE ACE được tạo thành chủ yếu từ nhựa urethane đàn hồi với mục đích cung cấp cho mái nhà một lớp bảo vệ tối ưu trước tác động của nước và khí hậu. Loại sơn này đã trải qua những thử nghiệm khắc nghiệt dưới nhiều mức nhiệt độ khác nhau để kiểm chứng sự đàn hồi trước tác động của thời tiết.
Quy trình áp dụng
1. Chuẩn bị bề mặt
- Bề mặt không được có bột xi măng, bụi, dầu, độ ẩm và các chất bám bẩn khác.
2. Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ không khí: 10~35ºC
- Nhiệt độ bề mặt: Dưới 40ºC
- Độ ẩm: dưới 80%
- Điểm sương: nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương ít nhất 3ºC
3. Công cụ sử dụng
- Cào răng cưa
4. Thận trọng
a) Tỉ lệ trộn phải được theo dõi và khuấy đều bằng máy khuấy trong khoảng 3~5 phút trước khi sử dụng (Dùng máy khuấy điện có công suất từ 1000RPM, 500W)
b) Tránh tiếp xúc với mắt và da
c) Đảm bảo thông gió trong quá trình thi công
d) Sử dụng hỗn hợp trộn trong phạm vi vòng đời (20ºC, 30 phút)
e) Không trộn với các sản phẩm sơn khác
f) Trộn thinner vào sơn (với lượng rất nhỏ trong trường hợp cần thiết)
g) Kiểm tra tỉ lệ thinner trước khi sơn vì bề mặt lớp sơn có thể thay đổi bởi thinner.
5. Cảnh báo
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
6. Hệ thống khuyến nghị
- Sơn lót: Urethane Waterproof Master 100
- Sơn trung gian: WATERPROOFRINGMEMBRANCE ACE
- Sơn hoàn thiện: Urethane Waterproof Master 355
Tình chất vật lý
| Hoàn thành | Bán bóng | ||
| Màu | Xanh, xám… | ||
| Số thành phần | 2 | ||
| Tỉ lệ trộn (KG) | TPA : TPB= 3 : 1 | ||
| Tỷ lệ chất rắn | 92±2% | ||
| Số lớp | 1~2 | ||
| Độ dày lớp sơn khô khuyên dùng | 3mm | ||
| Độ phủ lý thuyết | 4.6kg/m² (Với độ dày lớp sơn 3mm, chưa bao gồm hao hụt trong thi công và sự bất thường của bề mặt) |
||
| Pha loãng | Dưới 3% (trên tổng khối lượng) | ||
| Thinner | Urethane 1000 thinner, T-1021 | ||
| Thời gian lưu kho | 6 tháng (khi lưu trữ trong kho ở 5~35ºC) | ||
| Đơn vị đóng gói | 15KG/5KG | ||
| 5°C | 20°C | 30°C | |
| Thời gian xử lý (giờ) | 48 | 24 | 18 |
| Thời gian khô (giờ) | 10 | 5 | 3 |
| Vòng đời sau khi trộn (phút) | 40 | 30 | 20 |
| Sơn chồng lớp mới sau (giờ) | 48~96 | 24~48 | 18~4 |

